Xe tải Chenglong 5 chân lắp cẩu Kanglim 15 tấn 6 đoạn là một trong những dòng xe tải cẩu hạng nặng. Xe được Minh Hà Auto thiết kế, sản xuất đóng mới, có tải trọng chở hàng 12 tấn.
Hình ảnh xe tải cẩu Chenglong H5 – Kanglim KS5206

Xe tải Chenglong H5 được tập đoàn Hải Âu nhập khẩu nguyên chiếc từ Liễu Châu, Trung Quốc. Xe được trang bị động cơ Yuichai YC6L350-50 cho ccông suất 257 kW/ 2200 v/ph. Đi cùng hộp số cơ khí Fast 9JS150T-B với 9 số tiến 1 số lùi có đồng tốc.
Cần Cẩu KANGLIM model KS5206 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc. Công suất nâng lớn nhất 15.000 Kg tại 3.2 m; Chiều cao móc lớn nhất 27.8 m; Bán kính làm việc 25.2 m; Số đoạn cần 6 đoạn.
Thông số kỹ thuật xe tải Chenglong 5 chân gắn cẩu Kanglim 15 tấn
| Loại phương tiện: xe tải cẩu | Ô tô tải (có cần cẩu) |
| Nhãn hiệu: xe tải gắn cẩu | CHENGLONG |
| Model: xe tải chenglong gắn cẩu | LZ1340H5GBT/TUP-LC1 |
| Số chứng nhận: | 2211/VAQ09 – 01/23 – 00 |
| Cơ sở sản xuất: | MINH HÀ AUTO |
| Địa chỉ: | 40 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội |
| Thông số chung: | xe tải Chenglong gắn cẩu Kanglim |
| Trọng lượng bản thân: | 22020 kG |
| Tải trọng cho phép chở: | 11850 Kg |
| Số người cho phép chở: | 2 Người |
| Trọng lượng toàn bộ: | 34000 kG |
| Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: | 12130 x 2500 x 3960 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng : | 8300 x 2360 x 600/— mm |
| Khoảng cách trục: | 2100 + 3400 + 1350 + 1350 mm |
| Vết bánh xe trước / sau: | 2080/1860 mm |
| Số trục: xe tải gắn cẩu Kanglim | 5 |
| Công thức bánh xe: | 10 x 4 |
| Loại nhiên liệu: xe tải cẩu 15 tấn | Diesel |
Động cơ: |
|
| Nhãn hiệu động cơ: | YC6L350-50 |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích: | 8424 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay: | 257 kW/ 2200 v/ph |
| Lốp xe: | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/02/04/04 |
| Lốp trước / sau: | 11.00R20 /11.00R20 |
| Hệ thống phanh: | |
| Phanh trước /Dẫn động: | Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động: | Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động: | Tác động lên bánh xe trục 4 và 5 /Tự hãm |
| Hệ thống lái: | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Ghi chú: | Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS5206 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 15000 kg/3,0 m và 1100 kg/2,3 m (tầm với lớn nhất); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
Thông số cần cẩu tự hành Kanglim
| Đối với cẩu tự hành lắp trên xe | Cẩu Kanglim: Model KS5206 |
| Sức nâng Max (Kg)/tầm với Min (m) | 15000 kg/3,2 m |
| Sức nâng Min (Kg)/tầm với Max (m) | 1100 kg/25.3 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 25,3 m |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | 28,3 m |
| Chiều dài cần nhỏ nhất-lớn nhất | 6.2 m – 25.7 m |
| Tốc độ ra cần | 19.2/49 m/giây |
| Góc nâng cần | 0~80/15 0/giây |
| Góc quay | 360o |
| Tốc độ quay cần trục | 2.0 vòng/phút |
| Tốc độ nâng tời | 60 m/phút với 4 đường cáp tầng nhanh |
| Kiểu cần/số đốt | Lục giác/6 đốt |
| Đường kính (mm) x chiều dài dây cáp (m) | Ø14 (mm) x 100 (m) |
Cơ cấu tời |
Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc bánh rang trụ |
| Cơ cấu quay toa | Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc hành tinh và trục vít |
| Chân chống trước | Loại chữ H, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân 6.3 m. |
| Chân chống sau | Loại chữ H, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân 5.1 m. |
| Lưu lượng bơm thủy lực chính | 82+82 lít/phút |
| Thùng chứa dầu thủy lực | Dung tích 220 lít |
| Két làm mát dầu thuỷ lực | Nhập Ý theo cẩu |
| Hệ thống an toàn | Cảnh báo móc chạm cần (có) |
| Cảnh báo ngắt quá tải Rexroth Đức (Có) | |
| Ghế ngồi điều khiển trên cao | Có ghế ngồi điều khiển trên cao |
| Phụ kiện kèm theo |
|
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe tải gắn cẩu Chenglong 5 chân – cẩu Kanglim 15 tấn . Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913 844 866 hoặc Fb: facebook/minhhaauto để được cung cấp.



