Xe tải 1.9 tấn Tera 190SL thùng mui bạt 6m2 được phân phối và bảo hành trên toàn quốc. Xe Teraco 190Sl có thiết kế cabin vuống vắn cứng cáp kết hợp đường bo cạnh mềm mại. Xe tuy có tải trọng nhở nhưng lại có kích thước thùng khá lớn lên đến 6m2. Phù hợp với các mặt hàng cồng kềnh, thể tích lớn nhưng có tải trọng nhẹ.
Nội thất được thiết kế sang như xe hơi với màn hình cảm ứng LCD hiện đại. Khu vực điều khiển và các tiện ích như: radio, máy lạnh, cổng sạc USB.. . điều chỉnh góc đèn pha, chạy tiết kiệm nhiên liệu ECO.. . được bố trí một cách khoa học, dễ thao tác.
Cỗ máy vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu
Sở hữu khối động cơ Isuzu JE493ZLQ4, loại máy dầu 4 xy-lanh với dung tích 2,7 lít. Tera190SL đạt công suất 106 mã lực tại vòng tua máy 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 257 Nm tại 2.000 vòng/phút. Kết hợp nhịp nhàng cùng hộp số sàn 05 cấp mã hiệu LC5T28ZB2Q07. Xe tải đạt lực kéo tối đa ở vòng tua máy thấp, giúp xe vận hành êm ái và bền bỉ. Xe được thiết kế với tỷ số truyền cầu sau 6.142 phát huy hiệu quả tối đa. Trong việc hỗ trợ xe leo dốc khi có tải một cách dễ dàng và vô cùng tiết kiệm nhiên liệu. Phù hợp với điều kiện đường xá của Việt Nam.
Thùng mui bạt tiêu chuẩn của Xe Tải TERA 190SL
- TERA 190SL Thùng mui bat 2 lớp ngoài inox 430 dập sóng dày 0.6ly, giữa mousse cách nhiệt.
- Vách trong : bằng tote kẽm phẳng dày 0,5 ly
- Sàn : Sắt phẳng dày 2,5 Ly
- Đà dọc U120 dày 4 ly (thép đúc 02 cây), Đà ngang sắt U80 dày 3,5 ly (thép đúc 17 cây).
- Khung xương kẽm hộp vuông 40 x 40.
- Vè chắn bùn Inox
- Cửa sau: mở 02 cánh kiểu Container, cửa hông 01 cánh kiểu Container.
- Cản hông cản sau bằng Inox
- Kích thước lọt lòng thùng (6050 x 1950 x 1950)mm
Thông số kỹ thuật Xe tải 1.9 tấn Tera 190SL thùng mui bạt 6m2
| Nhãn hiệu: | Tera 190SL | ||
| Loại phương tiện: | Ô tô tải mui phủ | ||
| Thông số chung: | |||
| Trọng lượng bản thân: | 2920 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở: | 1990 | kG | |
| Trọng lượng toàn bộ: | 4990 | kG | |
| Kích thước xe (DxRxC): | 7890 x 2050 x 2985 | mm | |
| Kích thước thùng/xitec: | 6.200 x 1980 x 1850 | mm | |
| Khoảng cách trục: | 4500 | mm | |
| Vết bánh xe trước / sau: | 1655/1585 | mm | |
| Số trục: | 2 | ||
| Công thức bánh xe: | 4×2 | ||
| Loại nhiên liệu: | Diesel | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | Isuzu JE493ZLQ4 | ||
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Thể tích: | 2.771 cm3 | ||
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay: | 78 kw/ 3.400 vòng/ phút | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | ||
| Lốp trước / sau: | 7.00R16 | ||
| Phanh trước /Dẫn động: | Tang trống /Khí nén | ||
| Phanh sau /Dẫn động: | Tang trống /Khí nén | ||
| Phanh tay /Dẫn động: | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | ||
| Ghi chú |
|
||
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe tải 1.9 tấn Tera 190Sl thùng mui bạt. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913844866 hoặc Fb: facebook/minhhaauto để được cung cấp.




