ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Xe đầu kéo Hino SS2P là sản phẩm được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thượng Hải (Trung Quốc). Xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng. Xe đã được tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về chất lượng. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội về khả năng vận tải hàng nặng, hàng đóng công. Với sức kéo lên đến 39 tấn, phù hợp với hầu hết các loại ro mooc có trên thị trường. Điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Đáp ứng mọi nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.
Động cơ, khung gầm và nội ngoại thất
Động cơ Hino Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng chất lỏng. Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử, tiết kiệm nhiên liệu.
Trang bị 2 ECU độc lập cho 2 chế độ chạy Eco – Power mode giúp xe vượt mọi cung đường.
Dầm sat xi được thiết kế theo tiêu chuẩn mới nhất của Hino Nhật Bản.
Đầu kéo SS2P có Cabin treo toàn phần với 4 bóng hơi. Tăng sự êm ái, thoải mái cho lái xe, điều khiển điện nhẹ nhàng, tiện lợi. Nóc cao với 2 giường nằm rộng rãi và thoải mái.
Hino 700 series – Hệ thống xử lý khí thải của BOSCH
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HINO SS2P
Tải trọng |
|
| Tổng tải trọng (Kg) 48.985 | |
| Tải trọng/KLKT (Kg) Lên tới 39.000 | |
| Tự trọng (Kg) 8.855 | |
Kích thước |
|
| Chiều rộng Cabin (mm) 2.490 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) 3.300 +1.350 | |
| Kích thước bao ngoài (mm) 6.875 x 2.500 x 3.515 | |
Động cơ & Hộp số |
|
| Tên động cơ P11C- WE | |
| Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng chất lỏng | |
| Công suất cực đại (ISO NET) 413 PS tại 1.900 vòng/phút | |
| Mômen xoắn cực đại (ISO NET) 1.760 N.m tại 1.000 – 1.600 vòng/phút | |
| Thể tích làm việc (cc) 10.520 | |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Hệ thống phun điện tử trực tiếp | |
| Tên hộp số: FAST 12JSD180TA | |
| Loại hộp số: Hộp số cơ khí 12 số tiến 2 số lùi, đồng tốc | |
Hệ thống phanh |
|
| Hệ thống phanh: Khí nén 2 dòng, cam phanh chữ “S”, trang bị ABS | |
| Phanh đỗ: Phanh lò xo tác dụng lên các bánh xe cầu sau dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh đỗ | |
| Tính năng động học | |
| Tốc độ cực đại (km/h) 131 | |
| Khả năng vượt dốc (%) 34,2 | |
Trang bị và hệ thống khác |
|
| Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít êcubi tuần hoàn | |
| Hệ thống treo cầu trước: Phụ thuộc, nhíp lá dạng hộp, giảm xóc thủy lực và cân bằng | |
| Hệ thống treo cầu sau: Phụ thuộc, nhíp lá | |
| Cỡ lốp 295/80R22.5 | |
| Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao: Có trang bị | |
| Cửa sổ điện và khoá cửa trung tâm: Có trang bị | |
| AM/FM radio, AUX/AM/FM radio, AUX: Có trang bị | |
| Số chỗ ngồi: 2 | |
| Thùng nhiên liệu (lít) 600 | |
| Bình dung dịch Ure (lít) 35 | |
| Cản trước:Sơn cùng màu ca-bin | |
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe đầu kéo Hino SS2P 2 cầu Hino 700 series. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913 844 866 hoặc facebook/minhhaauto để được cung cấp.









