Xe đầu kéo FAW J6P máy 375Hp 2 cầu dầu được phân phối và bảo hành trên toàn quốc. Xe sử dụng động cơ FAW CA6DL3-37E5, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, turbo tăng áp. Dung tích xy lanh 8.600cc cho ra công suất 279/2100 kW/rpm ( 375HP). Mức tiêu hao nhiên liệu từ 27-30 lít/100km tùy cung đường và tùy thuộc vào tính chất lái xe. Đi kèm động cơ 375Hp là hộp số FAST GEAR hợp kim chắc chắn.
Xe nhập khẩu nguyên chiếc nên đạt được sự đồng bộ cầu – hộp số – máy cao nhất. Từ đó tuổi thọ và sự hoạt động của xe đầu kéo FAW 375 luôn ổn định và rất cao.
Thông số kỹ thuật của xe đầu kéo Faw 2 cầu thật 375Hp
| Model | CA4250P66K2T1E5 |
| Cabin |
– Cabin Full option tiêu chuẩn Faw có 2 giường nằm, cabin có thể lật nghiêng 550, kính lên xuống bằng điện, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, tấm che nắng, có trang bị radio, điều hòa không khí. |
Động cơ |
– FAW CA6DL3-37E5, Tiêu chuẩn khí thải: EURO V |
| – Công suất động cơ : 279/375/2100(kW/Hp/rpm) | |
| – Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp | |
| – 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian | |
| – Dung tích xilanh: 8600cm3 | |
| – Suất tiêu hao nhiên liệu: 188g/kWh (khoảng 26 lít/100Km) | |
| Li hợp | – Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
Hộp số |
– Kiểu loại: FAST 12JSD180T, Đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi |
| Cầu trước | FAW2020 |
| Cầu sau | – Cầu láp tỷ số truyền 4.11 |
| Khung xe | – Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rive |
| Hệ thống treo | – Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng. |
| – Hệ thống treo sau: 11 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng | |
| Hệ thống lái | – Trục vít – ê cu bi, tay lái cùng với trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén |
| – Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau | |
| – Phanh phụ: Phanh khí xả động cơ | |
| Bánh xe và kiểu loại | – Cỡ lốp: 12R22.5, Lốp bố thép 11 quả |
| Hệ thống điện | – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw |
| – Máy phát điện 28V, 1540W | |
| – Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah | |
| Kích thước | – Kích thước tổng thể: 7050 x 2500 x 3980 mm |
| – Chiều dài cơ sở: 3450 + 1350mm | |
| – Vệt bánh xe trước/sau: 2020/1830mm | |
Trọng lượng |
– Tự trọng: 8805 kg |
| – Tải trọng kéo cho phép: 40.000/39.065 kg | |
| – Tổng trọng lượng đầu kéo: 25.000/24.000kg | |
| Đặc tích chuyển động | – Tốc độ lớn nhất: 125 km/h |
| – Độ dốc lớn nhất vượt được: 35% | |
| – Khoảng sáng gầm xe: 263mm | |
| – Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 600L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu. |
Để biết thêm chi tiết và nhận Báo giá xe đầu kéo FAW máy 375Hp 2 cầu dầu. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913 844 866 hoặc facebook/minhhaauto để được cung cấp.



