Xe đầu kéo 1 cầu Dongfeng X3 được nhập khẩu, phân phối và bảo hành toàn quốc. Xe đầu kéo Dongfeng X3 290HP đời 2024 cầu láp được đánh giá cao tại thị trường Việt Nam. Nhờ sự bền bỉ, hiệu suất vận hành mạnh mẽ, giá cả hợp lý. Xe đầu kéo Dongfeng X3 được xem là giải pháp lý tưởng cho những doanh nghiệp vừa và nhỏ. Đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa năng, bền bỉ, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Đầu kéo Dongfeng X3 290HP cầu láp có thiết kế mạnh mẽ, trang bị những công nghệ hiện đại. Khả năng vận hành ưu việt và năng suất hoạt động cao. Đầu cabin thiết kế chuẩn khí động học giảm sức cản gió và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.
Nội thất xe đầu kéo
Không gian bên trong cabin xe Dongfeng X3 rộng rãi và tiện nghi. Trang bị nhiều tính năng, tiện ích mang lại trải nghiệm lái xe thoải mái cho tài xế. Đảm bảo hiệu quả cách âm với bên ngoài và giảm tiếng ồn do động cơ gây ra. Giúp tài xế tập trung hơn và có sức khoẻ hơn khi lái xe đường dài. Xe được trang bị nhiều tính năng khác như điều hòa 2 chiều làm lạnh sâu. Có đài FM, cổng USB, hệ thống âm thanh chất lượng cao. Bảng điều khiển trung tâm thiết kế trực quan, hiển thị các thông số quan trọng khi xe vận hành.
Động cơ và vận hành
Xe đầu kéo Dongfeng X3 được trang bị động cơ Yuchai mạnh mẽ. Khối động cơ tiên tiến, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu đem đến hiệu suất vận hành ấn tượng. Dung tích xi lanh 6.44 lít, sản sinh công suất 213kw/2.300rpm. Momen xoắn cực đại 200Nm/1.200–1.700rpm tạo ra sức kéo lớn, tăng tốc nhanh, leo dốc khỏe kể cả trong điều kiện chở tải nặng.
Hệ thống truyền động của đầu kéo Dongfeng X3 290HP trang bị hộp số 9 số tiến 1 số lùi, đồng tốc. Tùy chọn PTO trích công suất giúp tài xế chuyển số dễ dàng. Giảm thiểu tối đa tình trạng giật cục khi thao tác chuyển số và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.
Thông số kỹ thuật xe đầu kéo 1 cầu Dongfeng X3
Kích thước |
|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.000 x 2.500 x 2.936 mm |
| Khoảng cách trục xe đầu kéo | 3.500 mm |
| Đầu xe | 1.400 mm |
| Đuôi xe | 1.100 mm |
Khối lượng |
|
| Tự trọng xe đầu kéo dongfeng | 5.500 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép | 16.000 kg |
| Kích thước khung chassis | |
| Chiều rộng phía đầu | 850 mm |
| Chiều rộng phía đuôi | 850 mm |
| Tiết diện dọc (bề rộng) | 250 mm |
| Tiết diện ngang (độ dày) | 80 mm |
Động cơ |
|
| Loại động cơ | YCS06290-50 |
| Mức khí thải | Euro Ⅴ |
| Công suất tối đa | 213 kw/ 2.300 rpm |
| Momen xoắn tối đa | 200Nm/ 1.200 – 1.700 rpm |
| Số xi lanh | 6 |
| Dung tích xi lanh | 6.44 lít |
| Vận hành xe đầu kéo trung quốc | Làm mát bằng nước, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Ly hợp | |
| Loại | Xuất xứ nội địa Trung Quốc |
| Đĩa ma sát | ¢395mm |
| Điều khiển | Truyền động thủy lực, trợ lực khí nén |
Hộp số |
|
| Loại | 9JS119T-B |
| Số cấp số | 9 số tiến 1 số lùi, đồng tốc, tùy chọn PTO trích công suất |
| Tỷ số truyền | 12.11, 8.08 ,5.96, 4.42, 3.36, 2.41, 1.77, 1.32, 1, 12.66R |
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống; Hệ thống phanh khí nén mạch kép; Hệ thống phanh đỗ xe tác động lên bánh sau; Phanh động cơ |
| Cabin | Cabin X3 lật cơ khí, đầy đủ tiện nghi, túi khí ghế lái, có máy lạnh, cửa sổ chỉnh điện |
Trục |
|
| Trục trước | Loại Elliot, tiết diện chữ I |
| Chịu tải: 6 T | |
| Trục sau | Trục đơn, tỉ số truyền 4.11 |
| Chịu tải: 13 T | |
| Lốp | 12R22.5 |
| Hệ thống treo | |
| Trước | 8 lò xo lá nhíp |
| Sau | 10+8 lò xo lá nhíp |
| Ắc quy | |
| Điện thế | 24 V |
| Dung lượng điện tích | 165X2 A.h |
| Thùng nhiên liệu | |
| Loại | Hợp kim nhôm có nắp khóa |
| Dung tích | 600 lít |
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe đầu kéo 1 cầu Dongfeng X3. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0913 844 866 hoặc Fb facebook/minhhaauto để được cung cấp.






