Xe cuốn ép chở rác 22 khối Howo được phân phối và bảo hành trên toàn quốc. Xe Howo 3 chân được nhập khẩu nguyên chiếc từ tập đoàn Howo Sinotruk CNHTC Trung Quốc. Phần chuyên dùng có lựa chọn nhập khẩu đồng bộ theo xe, hoặc sản xuất tại Minh Hà Auto.

Thông số kỹ thuật xe cuốn ép chở rác 22 khối Howo nhập khẩu
TT |
Thông số |
Đơn Vị |
Giá trị |
|
| 1 | Loại phương tiện | ô tô chở rác (cuốn ép rác) | ||
| 1. Thông số xe cơ sở xe môi trường. | ||||
| 1 | Nhãn hiệu số loại | HOWO | ||
| 2 | Công thức lái | 6 x 4 | ||
| 2. Thông số kích thước xe cuốn ép chở rác. | ||||
| 1 | Kích thước chung | Mm | 11790 x 2500 x 3350 | |
| 2 | Chiều dài cơ sở | Mm | 4600 + 1350 | |
| 3 | Khoảng sáng gầm xe | Mm | 250 | |
3. Thông số về khối lượng |
||||
| 1 | Khối lượng bản thân | Kg | 13380 | |
| 2 | Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 10503 | |
| 3 | Số người chuyên chở cho phép | Kg | ( 03 người ) | |
| 4 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 24.000 | |
| 4. Tính năng động lực học | ||||
| 1 | Tốc độ cực đại của xe | Km/h | 90 | |
| 2 | Độ vượt dốc tối đa | Tan e (%) | 22 | |
| 3 | Lốp xe | 8.25 – 16 | ||
| 4 | Hộp số | Cơ khí, 10 số tiến + 02 số lùi, mới | ||
5. Động Cơ |
||||
| 1 | Model | MC0734.3 | ||
| 2 | Kiểu loại | Diesel 4 kỳ, tăng áp 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. | ||
| 4 | Dung tích xilanh | Cm3 | 6870 | |
| 5 | Đường kính xilanh và hành trình pittong | Mm x mm | 120 x 130 | |
| 6 | Công suất lớn nhất | Ps/rpm | 380/2900 | |
| 7 | Mô men xoắn lớn nhất | N.m/rpm | 1050/1600 | |
| 6. Li Hợp | ||||
| 1 | Nhãn Hiệu | Theo động cơ | ||
| 2 | Kiểu loại | 01 Đĩa ma sat khô lò xoắn, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. | ||
7. Thông số về phần chuyên dùng |
||||
| 1 | Nhãn hiệu | Kiểu loại | Trụ vát 4 cánh cong | |
| 2 | Dung tích thùng chứa | m3 | 20 | |
| 3 | Vật liệu chính |
Thép hợp kim chất lượng tốt chống ăn mòn và chịu biến dạng cao. Toàn bộ phần chuyên dùng được xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí logo. |
||
| 4 | Vật liệu sàn thùng trên | Thép tấm dày 4mm | ||
| 5 | Vật liệu sàn thùng dưới | Thép tấm dày 4mm | ||
| 6 | Chỉ tiêu kỹ thuật | Tỉ số ép rác: 1.8 ( đối với rác thải sinh hoạt ). Cơ cấu khóa: kín khít, có gia cố zoăng đệm cao su giảm va đập và kín khít. | ||
Cơ cấu nạp rác |
||||
| 1 | Thể tích máng ép | m3 | 1 | |
| 2 | Vật liệu thành | Thép tấm dày | 5mm | |
| 3 | Vật liệu làm máng cuốn | Thép tấm dày | 5mm | |
| 4 | Vật liệu lưỡi cuốn | Thép tấm dày | 5mm | |
| 5 | Vật liệu khung xương | Giá cố thép tấm và hệ thống trải lực | 5mm – 6mm | |
Thùng Chứa Nước Rác |
||||
| 1 | Thể tích | Lít | 100 – 120 | |
| 2 | Vị trí | Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác. | ||
| Hình thức nạp ép rác | ||||
| 1 | Cơ cấu nạp rác | Càng gắp đa năng | ||
| 2 | Kiểu vận hành | Thủy lực | ||
| 3 | Thời gian nạp và xả rác | 1 – 2 chu kỳ | 18 – 30s | |
Hệ thống van phân phối |
||||
| 1 | Xuất xứ | Kiểu loại | ITALIA | |
| 2 | Áp suất van chịu khi có tải | Kg/cm2 | 160 – 180 | |
Hệ thống thủy lực |
||||
| 1 | Bơm thủy lực | Xuất xứ | ITALIA | |
| 2 | Hệ thống xy lanh | Nhập khẩu từ thiết kế chế tạo tại xưởng cơ khí công ty Minh Hà. | ||
| Hệ thống điều khiển | ||||
| 1 | Nguyên lý hoạt động | Hệ thống vận hành cơ khí tích hợp thùng chuyên dùng nâng hạ và sử dụng cơ cấu ép rác. | ||
| Phụ kiện đi kèm | ||||
| 1 | Xe cơ sở | 01 bánh xe dự phòng kính cửa quay tay, Radio FM, khe cắm USB. Sổ bảo hành gộp sách hướng dẫn sử dụng, bộ đồ nghề tiêu chuẩn. | ||
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá Xe cuốn ép chở rác 22 khối Howo 3 chân. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913844866 hoặc facebook/minhhaauto để được cung cấp.


