Xe chở xăng dầu 20 khối ISUZU FVZ bồn nhôm được phân phối và bảo hành trên toàn quốc. Xe cơ sở được Isuzu Việt Nam nhập khẩu linh kiện từ tập đoàn Isuzu Nhật Bản về lắp ráp thành xe chassis. Sau đó được Minh Hà Auto thiết kế, đóng mới và hoàn thiện thành xe bồn xi téc chở xăng dầu. Xe có tổng tải trọng 24 tấn, tải chở 14,5 tấn và thể tích xi téc chứa xăng dầu 20 khối.
Xe Isuzu FVZ được trạng bị khối động cơ 6NX1E5RC 4 kỳ 6 xy lanh thẳng hàng. Turbo tăng áp và làm mát bằng nước với dung tích động cơ là 7790cc. Sản sinh công suất cực đại 206/2400 (kW/vòng/phút) và Mô men xoắn lớn nhất là 820/1450-2400 (N.m/vòng/phút). Đi kèm là hộp số cơ khí với 9 số tiến và 1 số lùi, Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Bồn xi téc được sản xuất từ hợp kim nhôm, có khối lượng nhẹ mà vẫn đảm bảo chất lượng. Chính vì thế mà tải trọng chở xăng dầu được lớn hơn so với dùng chất liệu sắt. Bồn được chia làm 4 khoang với 4 đường ống nạp xả độc lập.

Thông số kỹ thuật xe chở xăng dầu 20 khối Isuzu FVZ bồn nhôm
| Nhãn hiệu/Model | ISUZU/FVZ60TE5 |
Xe cơ sở (ô tô sat xi tải) |
|
| Công thức bánh xe | 6×4 |
| Kích thước bao | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Dài (mm) | 9710 |
| Rộng (mm) | 2485 |
| Cao (mm) | 3010 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4965+1370 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2060/1850 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 280 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 7550 |
| Số người cho phép chở kể cả người lái (người) | 3 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) | 24000 |
Động cơ Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
|
| Model động cơ | 6NX1E5RC |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 7790 |
| Mô men lớn nhất / Tốc độ quay (N.m/vòng/phút) | 820/1450-2400 |
| Công suất lớn nhất (kW)/Số vòng quay (vòng/phút) | 206 /2400 |
| Thể tích thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| Ly hợp (loại/dẫn động) | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số (loại/cấp số tiến-lùi) | Cơ khí, 09 số tiến, 01 số lùi |
| Cầu xe | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Trục 1 | Cầu dẫn hướng |
| Số lượng cầu | 1 |
| Khả năng chịu tải | 7500 kg |
| Trục 2+3 | Cầu chủ động |
| Số lượng cầu | 02 |
| Khả năng chịu tải (kg) | 10500 kg/1 cầu |
Cỡ lốp |
Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Trục 1 | 11.00R20, bánh đơn |
| Trục 2+3 | 11.00R20, bánh kép |
| Hệ thống treo | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, Nhíp lá /07 / Thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, Nhíp lá / 09 |
| Hệ thống phanh | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Phanh chính (phanh chân) | Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng |
| Phanh đỗ (phanh tay) | Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng, tác động lên trục 1+2 |
| Phanh dự phòng | Phanh khí xả |
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống điện, nội thất | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Ắc quy | 02 chiếc, 12V – 70Ah, |
| Máy phát điện | 24V-60A |
| Động cơ khởi động | Có |
| Radio | Có |
| Điều hòa | Có |
| Kính chỉnh điện | Có |
Xi téc và hệ thống chuyên dùng |
|
| Cụm thân xi téc | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Thân xi téc | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Thân téc có biên dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn |
| Thể tích téc | 19.300 lít (*) |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm, dày 5 mm |
| Số khoang | 04 khoang, 4-5-6.3-4m3 (tương đối) |
| Chiều dài tổng thể thân xi téc (mm) | 7300 (*) |
| Chiều rộng xi téc (mm) | 2410 (*) |
| Chiều cao xi téc (mm) | 1430 (*) |
| Chỏm cầu | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Hình elíp dạng chỏm cầu |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm, dày 6 mm |
| Tấm chắn sóng | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
Kiểu loại, dạng kết cấu |
Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông và hệ chắn sóng dọc thân xi téc |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Hộp để dây | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | 02 chiếc, dạng ống |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Cụm cổ xi téc | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Cổ xi téc | 04 chiếc |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Hình trụ tròn, hàn chôn sâu dưới thân téc, đường kính từ Ø790 đến Ø950 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Nắp đậy | 04 chiếc |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Nắp kiểu Châu Âu |
| Van đáy | Điều khiển bằng khí nén. Có hệ thống đóng van khẩn cấp |
| Hệ thống chuyên dụng | |
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | – Thiết kế mỗi khoang lắp đặt 1 đường ống riêng biệt và được bố trí bên phải thân xe.– Đường kính Ø90 mm
– Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm – Vật liệu hợp kim nhôm |
Bơm nhiên liệu |
Bơm Hàn Quốc 600 lít/phút |
| Các van xả | – 04 chiếc.– Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả.
– Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ Ø14 – Vật liệu Gang đúc xám – Nhập khẩu Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả– Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
| Đường ống thu hồi hơi | – Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa.– Đường kính Ø42 mm. |
| Thiết bị phòng chống cháy nổ | |
| Xích tiếp đất | Có |
| Bình cứu hỏa | Có |
| Bình điện | Có thiết bị che chống đánh tia lửa điện và có thiết bị cắt mát. |
| Trang thiết bị khác | – Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn nhà sản xuất– 01 Lốp dự phòng
– Tủ công nghệ chứa van xả bằng nhôm – Chắn bùn bằng nhôm – Sàn thao tác bằng tôn gân – Cầu thang lên xuống bồn bằng nhôm – Có ống thoát nước lắp khóa từ nóc xi téc xuống. – Có dán đề can cản quang xung quanh xe |
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe chở xăng dầu 20 khối Isuzu FVZ 3 chân Bồn nhôm. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913 844 866 hoặc Fb: facebook/minhhaauto để được cung cấp.


