Xe bồn xi téc chở xăng dầu 11 khối Howo được Minh Hà Auto phân phối trên toàn quốc. Xe có tổng tải trọng 14 tấn và tải trọng chở là 8.2 tấn. Xe tải Howo sử dụng động cơ YC4E160 – 33 với 4 kỳ 6 xilanh thẳng hàng. Cùng dung tích xilanh là 4260 cm3, cho vận tốc tối đa tới 118kw tại 2600 v/ph. Có turbo tăng áp và làm mát khí nạp. Nên khả năng vận hành của xe sẽ càng mạnh mẽ và linh hoạt hơn.
Hình ảnh xe xi téc chở xăng dầu Howo 11000 lít


Thông số kỹ thuật Xe bồn chở xăng dầu 11 khối Howo
| Nhãn hiệu xe bồn xi téc | HOWO | ||
| Trọng lượng
Xe cơ sở |
Tự trọng(kg)xe bồn chở xăng dầu | 5.605 | |
| Tải trọng (kg) xe bồn chở hóa chất | 8.200 | ||
| Tổng tải trọng (kg)xe bồn chở khí hóa lỏng | 14.000 | ||
| Kích thước | Tổng thể(mm) | Dài | 7.260 |
| Rộng | 2.400 | ||
| Cao | 2.700 | ||
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1.815/1.795 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.800 | ||
| Công thức bánh xe | 4×2 | ||
|
Vận hành |
Cabin | Số người trên cabin | 03 người |
| Trang bị bên trong | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| Động cơ | Model | WP3NQ160E61, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/rpm) | 118/3.000 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||
| Thể tích làm việc (cm3) | 2.970 | ||
| Hệ thống lái/ phanh | Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống/tang trốngKhí nén 02 dòng | ||
| Hệ thống phanh đỗ | Khí nén tới bầu tích năng/ Bánh xe trục 2 | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, Nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Hộp số | Cơ khí, 08 số tiến + 02 số lùi | ||
| Lốp | Cỡ lốp | 9.00R20 | |
| Số lượng lốp | 06 + 01 lốp dự phòng | ||
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích =11.000 lít ( 4 ngăn) – Thép SS400,dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Thép SS400 ,dày 4 mm. | Gia công Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400 ,dày 1 mm. | Gia công Việt Nam |
CỤM CỔ TÉC XE CHỞ XĂNG DẦU |
|||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Đường kính Ø800 (mm) – Thép SS400 |
Gia công Việt Nam |
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Đường kính Ø430 (mm) – Thép mạ kẽm. |
Kiểu châu âu |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Hàn Quốc |
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG |
|||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống : 3 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam |
| Bơm | Bơm gang đúc nhãn hiệu DAEYANG | – Nhập khẩu Hàn Quốc– Lưu lượng 600L/phút | Hàn Quốc |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc |
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.Thép SPHC. | Gia công Việt Nam |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
|||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam |
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe xi téc chở xăng dầu 11 khối Howo. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913 844 866 hoặc Fb: facebook/minhhaauto để được cung cấp.

