Xe tải 8 tấn Chenglong M3 2 chân 200Hp 6 máy thùng mui bạt 9m9. Xe chassis được tập đoàn Hải Âu nhập khẩu từ Chenglong – Trung Quốc. Được được Minh Hà Auto thiết kế đóng mới thành xe tải thùng chất lượng và tiện dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4×2 200HP (6 MÁY) – THÙNG 9,9M
Model |
LZ5185XXYM3ABT |
Động cơ |
Nhà máy sản xuất: Yuchai. Model động cơ YC6JA200-50.
Hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH) |
| 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước. | |
| Đường kính x hành trình piston (mm): 108×125 | |
| Công suất max 200HP (147 Kw)/2300 r/min | |
| Mô men xoắn cực đại: 800Nm tại 1200-1700r/min | |
| Dung tích xi lanh 6870 cm3, tỷ số nén 17.5:1. Suất tiêu hao năng lượng ≤ 193g/kWh | |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Đường kính đĩa (mm): Ø 395 | |
Hộp số |
8JS85TC, cơ khí, 8 số tiến 2 số lùi, có đồng tốc |
| Trục trước | Tải trọng cầu 7 tấn |
| Trục sau | Tải trọng cầu sau 13 tấn, tỷ số truyền 4.875, trục dẫn động |
Chassis |
Khung: Hình thang song song, tiết diện chữ U 264 (6+4) mm. Toàn bộ các thanh chéo bằng đinh tán nguội. |
| Hệ thống treo trước: trục cứng, 11 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng thủy lực. | |
| Hệ thống treo sau: trục cứng, 12 + 9 lá nhíp, dạng bán elip | |
| Thùng nhiên liệu 250 lít hợp kim nhôm, có nắp khóa nhiên liệu | |
| Hệ thống lái | Bộ chuyển hướng bóng tuần hoàn, trợ lực thủy lực. Góc quay tối đa: bánh trong 46°, bánh ngoài 36° |
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống, hệ thống phanh khí mạch kép. Hộc khóa bánh sau. |
| Lốp | Cỡ lốp 10.00R20 |
Cabin |
Model M3, cabin lật chuyển bằng điện, ghế ngồi thoáng khí, điều hòa tự động |
| Ắc quy | 12V (120Ah) x 2; máy phát điện: 28V 70A. Bộ khởi động: 24V 7,5 kW |
| Kích thước | Khoảng cách trục 7100mm; Vết bánh xe trước 2046; Vết bánh xe sau 1860 |
| Phần nhô ra phía trước 1445; Phần nhô ra phía sau 3235. Góc tiếp cận (°) 22. Góc xuất phát (°) 15 | |
| Hiệu suất | Tốc độ lái xe tối đa (km/h) 110; Khả năng leo dốc tối đa (%) 25 |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 268; Vòng quay tối thiểu (m) 24 | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (L / 100km) 18 |
Thông số xe chenglong 8 tấn khi đóng thùng hàng
CÓ MUI – BỬNG INOX – THÙNG DÀI 9,9M |
|
| Kích thước | Kích thước bao 12125 x 2500 x 3680 mm |
| Kích thước lòng thùng xe 9900 x 2380 x 2150 mm | |
| Khối lượng | Tự trọng (kg)/ Tổng tải trọng (kg): 7605/1600 |
| Khối lượng hàng hóa (kg): 8200 | |
THÙNG KÍN KIỂU CONTAINER – THÙNG DÀI 9,9M |
|
| Kích thước | Kích thước bao 12120 x 2500 x 3730 mm |
| Kích thước lòng thùng xe 9900 x 2430 x 2310 mm | |
| Khối lượng | Tự trọng (kg)/ Tổng tải trọng (kg): 8605/16000 |
| Khối lượng hàng hóa (kg): 7200 | |
THÙNG KIN PALLET KIỂU CONTAINER – THÙNG DÀI 9,9M |
|
| Kích thước | Kích thước bao 12120 x 2500 x 4000 mm |
| Kích thước lòng thùng xe 9900 x 2430 x 2580 mm | |
| Khối lượng | Tự trọng (kg)/ Tổng tải trọng (kg): 8955/16000 |
| Khối lượng hàng hóa (kg): 6800 | |
Để biết thêm thông tin, nhận báo giá xe tải 8 tấn 2 chân Chenglong thùng bạt 9m9. Quý khách liên hệ hotline 0913 844 866 hoặc Fb: facebook/minhhaauto để được cung cấp.







