Xe bồn chở xăng dầu 18 khối Howo Man 3 chân được phân phối và bảo hành toàn quốc.

Thông số kỹ thuật Xe bồn chở xăng dầu 18 khối Howo Man
Thông số chung |
|||
| Công thức bánh xe bồn xi téc | 6×4 | ||
| Trọng lượng | Tải trọng theo thiết kế (kg) | 12.950 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 10.920 | ||
| Tổng trọng lượng (kg) | 24.000 | ||
| Kích thước | Kích thước xe (DxRxC) (mm) | 10.030 x 2.500 x 3.320 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4.600+1.400 | ||
| Cấu hình xe | Cabin | Loại cabin | NX, đầu thấp, có 01 giường nằm |
| Số chỗ ngồi | 02 người | ||
| Động cơ | Model | MC07.31-50 | |
| Công suất (Kw) | 228 | ||
| Dung tích xy lanh (cm3) | 6.870 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||
| Lốp | Quy cách lốp | 12R22.5, lốp bố thép | |
| Số lốp | 10 +1 (lốp dự phòng) | ||
| Hệ thống truyền lực và chuyển động | Loại/dẫn động ly hợp | Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén | |
| Hộp số | 9 số tiến 1 số lùi | ||
| Cầu trước | HF VGD71/ 7,1 tấn | ||
| Cầu sau | MCJ11BG/ 11 tấn, tỷ số truyền 4.63 | ||
| Hệ thống treo | Hệ thống treo trước | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá. có giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng, số lá nhíp 9 lá | |
| Hệ thống treo sau | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có thanh cân bằng, số lá nhíp 12 lá | ||
| Hệ thống lái | Loại cơ cấu lái | Trục vít – ê cu bi | |
| Nhãn hiệu | Sinotruck | ||
| Trợ lực | Cơ khí trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh chính | Khí nén | |
| Loại cơ cấu phanh | Tang trống | ||
Bồn xi téc và hệ chuyên dùng xe chở xăng dầu |
|||
CỤM THÂN TÉC XE HOWO MAN BỒN CHỞ XĂNG DẦU 18 KHỐI |
|||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích: 17.500 lít (4 ngăn) – Thép SS400, dày 4 mm. |
Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Thép Q345B, dày 4 mm. | Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400, dày 1 mm. | Việt Nam |
CỤM CỔ TÉC XE HOWO MAN BỒN CHỞ XĂNG DẦU 18 KHỐI |
|||
| Hình trụ tròn, dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Kích thước cổ téc tùy theo dung tích từng khoang – Thép SS400 |
Việt Nam | |
| Nắp đậy | Có bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Đường kính Ø430 (mm) – Thép. |
Hàn Quốc |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Hàn Quốc |
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG XE HOWO MAN BỒN CHỞ XĂNG DẦU 18 KHỐI |
|||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống: 4 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang. Được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Việt Nam |
| Bơm | Bơm gang đúc nhãn hiệu DAEYANG | – Nhập khẩu Hàn Quốc
– Lưu lượng 600L/phút |
Hàn Quốc |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang đúc xám- Nhập khẩu Hàn Quốc |
Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc |
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt. Bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.Thép SPHC. | Việt Nam |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ XE HOWO MAN BỒN CHỞ XĂNG DẦU 18 KHỐI |
|||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Việt Nam |
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe chở xăng dầu 18 khối Howo Man 3 chân. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913 844 866 hoặc Fb: facebook/minhhaauto để được cung cấp.




