Xe tải HOWO MAX là dòng xe tải hạng nặng của tập đoàn xe tải CNHTC SINOTRUK Trung Quốc. Sản phẩm hết sức thân thuộc với tài xế và các đơn vị vận tải tại Việt Nam với tên gọi Howo (Hổ Vồ). Minh Hà Auto trực tiếp nhập khẩu và phân phối dòng Howo Max tại Việt Nam. Đặc điểm nổi bật của xe HOWO MAX thế hệ mới là sử dụng hoàn toàn động cơ MAN của Đức. Tiêu chuẩn khí thải EURO V, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường. Đi cùng là sự hoạt động êm ái, bền bỉ và vô cùng an toàn trên mọi nẻo đường. Với nhiều tính năng ưu việt và đem lại hiệu quả kinh tế cao khi sử dụng.
Dưới đây là những dòng xe Howo Max sẵn có tại Minh Hà Auto
1. XE TẢI HOWO 9 TẤN:
Thông số kỹ thuật xe tải Howo 2 chân 8-9 tấn
Loại thùng dài 8m5
| Trọng lượng bản thân: | 7320 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở: | 8550 | kG | |
| Trọng lượng toàn bộ: | 16000 | kG | |
| Kích thước xe (DxRxC): | 10950 x 2500 x 3860 | mm | |
| Kích thước thùng/Xi téc: | 8500 x 2360 2150 | mm | |
| Khoảng cách trục: | 6500 | mm | |
| Động cơ | MC07.24-50 (240Hp) E5 | 176/2300 (kW/rpm) | |
| Lốp | 10.00R20 | ||
Loại thùng dài 9m8
| Trọng lượng bản thân: | 7470 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở: | 8400 | kG | |
| Trọng lượng toàn bộ: | 16000 | kG | |
| Kích thước xe (DxRxC): | 12120 x 2500 x 3860 | mm | |
| Kích thước thùng/Xi téc: | 9800 x 2360 2150 | mm | |
| Khoảng cách trục: | 7100 | mm | |
| Động cơ | MC07.24-50 (240Hp) E5 | 176/2300 (kW/rpm) | |
| 10.00R20 | |||
2. XE TẢI HOWO MAX 3 CHÂN
Thông số kỹ thuật xe tải Howo Max 3 chân 15 tấn
| Trọng lượng bản thân: | 9000 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở: | 14500 | kG | |
| Trọng lượng toàn bộ: | 24000 | kG | |
| Kích thước xe (DxRxC): | 12.200 x 2.500 x 3.680 | mm | |
| Kích thước thùng/Xi téc: | 9.700 x 2.360 x 2.150 | mm | |
| Khoảng cách trục: | 6100 + 1400 | mm | |
| Động cơ | MAN MC07.28-50 (280HP) | ||
| Lốp | 11.00R20 | ||
3. XE TẢI HOWO MAX 4 CHÂN
Thông số kỹ thuật xe tải Howo Max 4 chân 18 tấn
| Trọng lượng bản thân: | 11.900 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở: | 17.900 | kG | |
| Trọng lượng toàn bộ: | 30.000 | kG | |
| Kích thước xe (DxRxC): | 12.200 x 2.500 x 3.790 | mm | |
| Kích thước thùng/Xi téc: | 9.700 x 2.360 x 2.150 | mm | |
| Khoảng cách trục: | 1.950 + 5.120 + 1.380 | mm | |
| Động cơ | MAN MC11.40-50 – E5 | 297 kw/ 1.900 v/phút (398HP) | |
| Lốp | 12R22.5 | ||
4. XE TẢI HOWO MAX 5 CHÂN
Thông số kỹ thuật xe tải Howo Max 5 chân 21 tấn
| Trọng lượng bản thân: | 12.970 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở: | 20.600 | kG | |
| Trọng lượng toàn bộ: | 34000 | kG | |
| Kích thước xe (DxRxC): | 12.200 x 2.500 x 3.850 | mm | |
| Kích thước thùng/Xi téc: | 9.700 x 2.360 x 2.150 | mm | |
| Khoảng cách trục: | 1.950 + 3.750 + 1.350 + 1.400 | mm | |
| Động cơ | MAN MC11.40-50 – E5 | 297 kw/ 1.900 v/phút (398HP) | |
| Lốp | 12R22.5 | ||
5. ĐẦU KÉO HOWO MAX
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOWO MAX |
||
| Số loại |
ĐVT |
ZZ4257V324HE1B |
| Tự trọng | KL kéo | Tổng tải |
Kg |
10700 | 37170 | 24000 |
| Số người cho phép chở |
Người |
2 |
| Kích thước xe : D x R x C |
mm |
6985 x 2496 x 3900 |
| Nhãn hiệu động cơ |
|
MC11.44-50, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
kW/v/ph |
324 kW/ 1900 v/ph |
| Lốp trước / sau |
|
12.00R20 /12.00R20 |
BẢNG GIÁ XE HOWO MAX CẬP NHẬT MỚI NHẤT
|
LOẠI XE |
GIÁ XE |
Howo Max 2 chân -240Hp Thùng mui bạt
|
1.060.000.000 |
Howo Max 3 chân -280Hp Thùng mui bạt
|
1.270.000.000 |
Howo Max 4 chân – 400Hp Thùng mui bạt
|
850.000.000 |
Howo Max 5 chân – 400Hp Thùng mui bạt sắt
|
1.765.000.000 |
Howo Max 5 chân – 400Hp Thùng mui bạt nhôm)
|
1.810.000.000 |
| Đầu kéo Howo Max 440Hp |
1.330.000.000 |
| Đầu kéo Howo Max 460Hp |
1.355.000.000 |
Lưu ý: Giá xe trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá xe thực tế sẽ thay đổi theo thời điểm. Theo quy cách đóng thùng mà quý khách lựa chọn và chính sách bán hàng của chúng tôi.
Để nhận tư vấn chi tiết và Báo giá xe tải Howo 2 chân, 3 chân, 4 chân và 5 chân. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0913844866 hoặc Fb: facebook/minhhaauto để được cung cấp.



